| 船体を溶接してください。 |
せんたいをようせつしてください。 |
Sentai wo yousetsu shite kudasai. |
Xin hãy hàn thân tàu. |
Chỉ thị thi công |
| 鉄板を運んでください。 |
てっぱんをはこんでください。 |
Teppan wo hakonde kudasai. |
Xin hãy vận chuyển tấm thép. |
Chỉ thị thi công |
| クレーンで吊り上げてください。 |
くれーんでつりあげてください。 |
Kureen de tsuriagete kudasai. |
Xin hãy cẩu lên bằng cần cẩu. |
Chỉ thị thi công |
| 図面通りに作業してください。 |
ずめんどおりにさぎょうしてください。 |
Zumen doori ni sagyou shite kudasai. |
Xin hãy làm theo đúng bản vẽ. |
Chỉ thị thi công |
| 甲板の上は危ないです。 |
かんぱんのうえはあぶないです。 |
Kanpan no ue wa abunai desu. |
Trên boong tàu nguy hiểm. |
An toàn lao động |
| 安全帯を締めてください。 |
あんぜんたいをしめてください。 |
Anzentai wo shimete kudasai. |
Xin hãy thắt dây an toàn. |
An toàn lao động |
| 足場が不安定です。 |
あしばがふあんていです。 |
Ashiba ga fuantei desu. |
Giàn giáo không ổn định. |
An toàn lao động |
| 高い所での作業は気をつけてください。 |
たかいところでのさぎょうはきをつけてください。 |
Takai tokoro de no sagyou wa ki wo tsukete kudasai. |
Làm việc trên cao xin hãy cẩn thận. |
An toàn lao động |
| 溶接するときはマスクをつけてください。 |
ようせつするときはますくをつけてください。 |
Yousetsu suru toki wa masuku wo tsukete kudasai. |
Khi hàn xin hãy đeo mặt nạ bảo hộ. |
Hàn & vật liệu |
| 塗装が終わりました。 |
とそうがおわりました。 |
Tosou ga owarimashita. |
Đã sơn xong. |
Hàn & vật liệu |
| 部品を確認してください。 |
ぶひんをかくにんしてください。 |
Buhin wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra linh kiện. |
Hàn & vật liệu |
| 検査員が来ます。 |
けんさいんがきます。 |
Kensain ga kimasu. |
Nhân viên kiểm tra sắp đến. |
Kiểm tra |
| これは合格ですか。 |
これはごうかくですか。 |
Kore wa goukaku desu ka. |
Cái này đạt yêu cầu không ạ? |
Kiểm tra |
| 進水式はいつですか。 |
しんすいしきはいつですか。 |
Shinsuishiki wa itsu desu ka. |
Lễ hạ thủy vào khi nào ạ? |
Kiểm tra |
| ドックに入ってください。 |
どっくにはいってください。 |
Dokku ni haitte kudasai. |
Xin hãy vào xưởng đóng tàu. |
Giao tiếp |
| 今日の作業は終わりましたか。 |
きょうのさぎょうはおわりましたか。 |
Kyou no sagyou wa owarimashita ka. |
Công việc hôm nay xong chưa ạ? |
Giao tiếp |
| 溶接の資格がありますか。 |
ようせつのしかくがありますか。 |
Yousetsu no shikaku ga arimasu ka. |
Bạn có chứng chỉ hàn không ạ? |
Giao tiếp |
| 手伝ってもらえますか。 |
てつだってもらえますか。 |
Tetsudatte moraemasu ka. |
Anh/chị giúp tôi được không ạ? |
Giao tiếp |
| 分からないところを教えてください。 |
わからないところをおしえてください。 |
Wakaranai tokoro wo oshiete kudasai. |
Xin hãy chỉ giúp chỗ tôi không hiểu. |
Giao tiếp |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp |