| 切符を見せてください。 |
きっぷをみせてください。 |
Kippu wo misete kudasai. |
Xin cho xem vé. |
Hướng dẫn hành khách |
| 改札を通ってください。 |
かいさつをとおってください。 |
Kaisatsu wo tootte kudasai. |
Xin đi qua cửa soát vé. |
Hướng dẫn hành khách |
| ホームでお待ちください。 |
ほーむでおまちください。 |
Hoomu de omachi kudasai. |
Xin đợi ở sân ga. |
Hướng dẫn hành khách |
| 次の電車は何時ですか。 |
つぎのでんしゃはなんじですか。 |
Tsugi no densha wa nanji desu ka. |
Tàu tiếp theo lúc mấy giờ ạ? |
Hướng dẫn hành khách |
| 定期券を持っていますか。 |
ていきけんをもっていますか。 |
Teikiken wo motte imasu ka. |
Bạn có vé tháng không ạ? |
Vé & soát vé |
| 車掌に聞いてください。 |
しゃしょうにきいてください。 |
Shashou ni kiite kudasai. |
Xin hãy hỏi nhân viên soát vé. |
Vé & soát vé |
| 駅員を呼んでください。 |
えきいんをよんでください。 |
Ekiin wo yonde kudasai. |
Xin hãy gọi nhân viên nhà ga. |
Vé & soát vé |
| 発車します。ご注意ください。 |
はっしゃします。ごちゅういください。 |
Hassha shimasu. Gochuui kudasai. |
Tàu sắp chạy. Xin chú ý. |
Thông báo vận hành |
| ドアが閉まります。ご注意ください。 |
どあがしまります。ごちゅういください。 |
Doa ga shimarimasu. Gochuui kudasai. |
Cửa sắp đóng. Xin chú ý. |
Thông báo vận hành |
| 運行状況を確認してください。 |
うんこうじょうきょうをかくにんしてください。 |
Unkou joukyou wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra tình trạng vận hành. |
Thông báo vận hành |
| 電車が遅延しています。 |
でんしゃがちえんしています。 |
Densha ga chien shite imasu. |
Tàu đang bị trễ. |
Sự cố & delay |
| 到着は何分後ですか。 |
とうちゃくはなんぷんごですか。 |
Touchaku wa nanpungo desu ka. |
Bao nhiêu phút nữa thì đến ạ? |
Sự cố & delay |
| 線路に物を落としました。 |
せんろにものをおとしました。 |
Senro ni mono wo otoshimashita. |
Có đồ rơi xuống đường ray. |
Sự cố & delay |
| 信号が赤です。 |
しんごうがあかです。 |
Shingou ga aka desu. |
Tín hiệu đèn đỏ. |
Sự cố & delay |
| 踏切に注意してください。 |
ふみきりにちゅういしてください。 |
Fumikiri ni chuui shite kudasai. |
Xin chú ý đường ngang. |
An toàn |
| 危ないですから、下がってください。 |
あぶないですから、さがってください。 |
Abunai desu kara, sagatte kudasai. |
Nguy hiểm nên xin hãy lùi lại. |
An toàn |
| 忘れ物はありませんか。 |
わすれものはありませんか。 |
Wasuremono wa arimasen ka. |
Có để quên đồ gì không ạ? |
An toàn |
| 分かりました、確認します。 |
わかりました、かくにんします。 |
Wakarimashita, kakunin shimasu. |
Đã hiểu, tôi sẽ kiểm tra. |
Giao tiếp |
| 申し訳ございません。 |
もうしわけございません。 |
Moushiwake gozaimasen. |
Thành thật xin lỗi. |
Giao tiếp |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp |