| チェックインをお願いします。 |
ちぇっくいんをおねがいします。 |
Chekkuin wo onegaishimasu. |
Xin cho tôi làm thủ tục nhận phòng ạ. |
Check-in / Check-out |
| パスポートを見せてください。 |
ぱすぽーとをみせてください。 |
Pasupooto wo misete kudasai. |
Xin cho xem hộ chiếu ạ. |
Check-in / Check-out |
| お部屋は301号室です。 |
おへやはさんまるいちごうしつです。 |
Oheya wa sanmaru-ichi goushitsu desu. |
Phòng của quý khách là phòng 301 ạ. |
Check-in / Check-out |
| チェックアウトは何時ですか。 |
ちぇっくあうとはなんじですか。 |
Chekkuauto wa nanji desu ka. |
Check-out lúc mấy giờ ạ? |
Check-in / Check-out |
| こちらがルームキーです。 |
こちらがるーむきーです。 |
Kochira ga ruumukii desu. |
Đây là thẻ chìa khóa phòng ạ. |
Check-in / Check-out |
| 朝食は何時からですか。 |
ちょうしょくはなんじからですか。 |
Choushoku wa nanji kara desu ka. |
Bữa sáng bắt đầu từ mấy giờ ạ? |
Dịch vụ phòng |
| お荷物をお持ちします。 |
おにもつをおもちします。 |
Onimotsu wo omochi shimasu. |
Để tôi mang hành lý giúp ạ. |
Dịch vụ phòng |
| タオルを追加でいただけますか。 |
たおるをついかでいただけますか。 |
Taoru wo tsuika de itadakemasu ka. |
Cho tôi thêm khăn được không ạ? |
Dịch vụ phòng |
| かしこまりました、すぐお持ちします。 |
かしこまりました、すぐおもちします。 |
Kashikomarimashita, sugu omochi shimasu. |
Vâng ạ, tôi mang tới ngay. |
Dịch vụ phòng |
| お部屋の掃除をしてもよろしいですか。 |
おへやのそうじをしてもよろしいですか。 |
Oheya no souji wo shite mo yoroshii desu ka. |
Tôi dọn phòng được chưa ạ? |
Dịch vụ phòng |
| 忘れ物はございませんか。 |
わすれものはございませんか。 |
Wasuremono wa gozaimasen ka. |
Quý khách có để quên đồ gì không ạ? |
Dịch vụ phòng |
| 申し訳ございません、ただいま満室です。 |
もうしわけございません、ただいままんしつです。 |
Moushiwake gozaimasen, tadaima manshitsu desu. |
Xin lỗi, hiện đang hết phòng ạ. |
Xử lý sự cố |
| エアコンが壊れています。 |
えあこんがこわれています。 |
Eakon ga kowarete imasu. |
Điều hòa bị hỏng. |
Xử lý sự cố |
| すぐに確認いたします。 |
すぐにかくにんいたします。 |
Sugu ni kakunin itashimasu. |
Tôi sẽ kiểm tra ngay ạ. |
Xử lý sự cố |
| ご迷惑をおかけして申し訳ございません。 |
ごめいわくをおかけしてもうしわけございません。 |
Gomeiwaku wo okake shite moushiwake gozaimasen. |
Thành thật xin lỗi vì đã làm phiền quý khách. |
Xử lý sự cố |
| 宿泊料金はいくらですか。 |
しゅくはくりょうきんはいくらですか。 |
Shukuhaku ryoukin wa ikura desu ka. |
Giá phòng là bao nhiêu ạ? |
Giao tiếp chung |
| Wi-Fiのパスワードを教えてください。 |
わいふぁいのぱすわーどをおしえてください。 |
Wi-Fi no pasuwaado wo oshiete kudasai. |
Xin cho biết mật khẩu Wi-Fi. |
Giao tiếp chung |
| ロビーでお待ちください。 |
ろびーでおまちください。 |
Robii de omachi kudasai. |
Xin đợi ở sảnh chính ạ. |
Giao tiếp chung |
| またのご利用をお待ちしております。 |
またのごりようをおまちしております。 |
Mata no goriyou wo omachi shite orimasu. |
Kính mong quý khách sử dụng dịch vụ lần sau ạ. |
Giao tiếp chung |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp chung |