| 荷物を配送してください。 |
にもつをはいそうしてください。 |
Nimotsu wo haisou shite kudasai. |
Xin hãy giao hàng. |
Giao hàng |
| どこに届けますか。 |
どこにとどけますか。 |
Doko ni todokemasu ka. |
Giao đến đâu ạ? |
Giao hàng |
| トラックに積んでください。 |
とらっくにつんでください。 |
Torakku ni tsunde kudasai. |
Xin hãy chất lên xe tải. |
Giao hàng |
| 荷物が壊れないように気をつけてください。 |
にもつがこわれないようにきをつけてください。 |
Nimotsu ga kowarenai you ni ki wo tsukete kudasai. |
Xin cẩn thận để hàng không bị vỡ. |
Giao hàng |
| お客様をお乗せします。 |
おきゃくさまをおのせします。 |
Okyakusama wo onose shimasu. |
Tôi đón khách lên xe. |
Chở khách |
| どちらまでですか。 |
どちらまでですか。 |
Dochira made desu ka. |
Quý khách đi đến đâu ạ? |
Chở khách |
| シートベルトをお締めください。 |
しーとべるとをおしめください。 |
Shiitoberuto wo oshime kudasai. |
Xin thắt dây an toàn. |
Chở khách |
| 運賃はいくらですか。 |
うんちんはいくらですか。 |
Unchin wa ikura desu ka. |
Cước phí bao nhiêu ạ? |
Chở khách |
| 次のバス停で止めてください。 |
つぎのばすていでとめてください。 |
Tsugi no basutei de tomete kudasai. |
Xin dừng ở trạm xe buýt tiếp theo. |
Chở khách |
| 渋滞しています。 |
じゅうたいしています。 |
Juutai shite imasu. |
Đang bị tắc đường. |
Tình huống giao thông |
| 高速道路を使いますか。 |
こうそくどうろをつかいますか。 |
Kousokudouro wo tsukaimasu ka. |
Có đi đường cao tốc không ạ? |
Tình huống giao thông |
| 交差点で右に曲がります。 |
こうさてんでみぎにまがります。 |
Kousaten de migi ni magarimasu. |
Rẽ phải ở ngã tư. |
Tình huống giao thông |
| 駐車場はどこですか。 |
ちゅうしゃじょうはどこですか。 |
Chuushajou wa doko desu ka. |
Bãi đỗ xe ở đâu ạ? |
Tình huống giao thông |
| 運転免許を見せてください。 |
うんてんめんきょをみせてください。 |
Untenmenkyo wo misete kudasai. |
Xin cho xem bằng lái xe. |
An toàn lái xe |
| スピードを落としてください。 |
すぴーどをおとしてください。 |
Supiido wo otoshite kudasai. |
Xin hãy giảm tốc độ. |
An toàn lái xe |
| 安全運転をお願いします。 |
あんぜんうんてんをおねがいします。 |
Anzen unten wo onegaishimasu. |
Xin lái xe an toàn. |
An toàn lái xe |
| 事故に気をつけてください。 |
じこにきをつけてください。 |
Jiko ni ki wo tsukete kudasai. |
Xin hãy chú ý tránh tai nạn. |
An toàn lái xe |
| お先に降ります。 |
おさきにおります。 |
Osaki ni orimasu. |
Tôi xuống trước ạ. |
Giao tiếp |
| 分からない道があります。 |
わからないみちがあります。 |
Wakaranai michi ga arimasu. |
Có đoạn đường tôi không biết. |
Giao tiếp |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp |