| この木を伐採してください。 |
このきをばっさいしてください。 |
Kono ki wo bassai shite kudasai. |
Xin hãy chặt hạ cây này. |
Chỉ thị công việc |
| チェーンソーを使ってください。 |
ちぇーんそーをつかってください。 |
Cheensoo wo tsukatte kudasai. |
Xin hãy dùng cưa máy. |
Chỉ thị công việc |
| 枝打ちをしてください。 |
えだうちをしてください。 |
Edauchi wo shite kudasai. |
Xin hãy tỉa cành. |
Chỉ thị công việc |
| 間伐が必要です。 |
かんばつがひつようです。 |
Kanbatsu ga hitsuyou desu. |
Cần tỉa thưa rừng. |
Chỉ thị công việc |
| 山道は危ないですから、気をつけてください。 |
やまみちはあぶないですから、きをつけてください。 |
Yamamichi wa abunai desu kara, ki wo tsukete kudasai. |
Đường núi nguy hiểm nên xin cẩn thận. |
An toàn lao động |
| ヘルメットをかぶってください。 |
へるめっとをかぶってください。 |
Herumetto wo kabutte kudasai. |
Xin hãy đội mũ bảo hộ. |
An toàn lao động |
| 保護具を着けてください。 |
ほごぐをつけてください。 |
Hogogu wo tsukete kudasai. |
Xin hãy mặc đồ bảo hộ. |
An toàn lao động |
| 危険区域に入らないでください。 |
きけんくいきにはいらないでください。 |
Kikenkuiki ni hairanaide kudasai. |
Xin đừng vào khu vực nguy hiểm. |
An toàn lao động |
| 倒木に気をつけてください。 |
とうぼくにきをつけてください。 |
Touboku ni ki wo tsukete kudasai. |
Xin chú ý cây đổ. |
An toàn lao động |
| 熊に注意してください。 |
くまにちゅういしてください。 |
Kuma ni chuui shite kudasai. |
Xin chú ý gấu. |
An toàn lao động |
| 木材を運んでください。 |
もくざいをはこんでください。 |
Mokuzai wo hakonde kudasai. |
Xin hãy vận chuyển gỗ. |
Vận chuyển & trồng rừng |
| 苗木を植えてください。 |
なえぎをうえてください。 |
Naegi wo uete kudasai. |
Xin hãy trồng cây giống. |
Vận chuyển & trồng rừng |
| 植林の準備をしてください。 |
しょくりんのじゅんびをしてください。 |
Shokurin no junbi wo shite kudasai. |
Xin hãy chuẩn bị trồng rừng. |
Vận chuyển & trồng rừng |
| 作業道を通ってください。 |
さぎょうどうをとおってください。 |
Sagyoudou wo tootte kudasai. |
Xin hãy đi theo đường công vụ. |
Vận chuyển & trồng rừng |
| 森林の中は涼しいです。 |
しんりんのなかはすずしいです。 |
Shinrin no naka wa suzushii desu. |
Trong rừng mát mẻ. |
Điều kiện làm việc |
| 今日の作業はここまでです。 |
きょうのさぎょうはここまでです。 |
Kyou no sagyou wa koko made desu. |
Công việc hôm nay đến đây thôi. |
Điều kiện làm việc |
| 雨の日は作業を休みます。 |
あめのひはさぎょうをやすみます。 |
Ame no hi wa sagyou wo yasumimasu. |
Ngày mưa thì nghỉ làm việc. |
Điều kiện làm việc |
| 分からないところを教えてください。 |
わからないところをおしえてください。 |
Wakaranai tokoro wo oshiete kudasai. |
Xin hãy chỉ giúp chỗ tôi không hiểu. |
Giao tiếp |
| 手伝ってもらえますか。 |
てつだってもらえますか。 |
Tetsudatte moraemasu ka. |
Anh/chị giúp tôi được không ạ? |
Giao tiếp |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp |