| 新しいキャラクターを企画してください。 |
あたらしいきゃらくたーをきかくしてください。 |
Atarashii kyarakutaa wo kikaku shite kudasai. |
Xin hãy lên ý tưởng nhân vật mới. |
Ý tưởng & thiết kế |
| シナリオを書いてください。 |
しなりおをかいてください。 |
Shinario wo kaite kudasai. |
Xin hãy viết kịch bản. |
Ý tưởng & thiết kế |
| 企画書を確認してください。 |
きかくしょをかくにんしてください。 |
Kikakusho wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra tài liệu đề xuất. |
Ý tưởng & thiết kế |
| このレベルデザインはどうですか。 |
このれべるでざいんはどうですか。 |
Kono reberudezain wa dou desu ka. |
Thiết kế màn chơi này thế nào ạ? |
Ý tưởng & thiết kế |
| グラフィックを修正してください。 |
ぐらふぃっくをしゅうせいしてください。 |
Gurafikku wo shuusei shite kudasai. |
Xin hãy chỉnh sửa đồ họa. |
Lập trình & triển khai |
| この機能を実装してください。 |
このきのうをじっそうしてください。 |
Kono kinou wo jissou shite kudasai. |
Xin hãy triển khai tính năng này. |
Lập trình & triển khai |
| バグを直してください。 |
ばぐをなおしてください。 |
Bagu wo naoshite kudasai. |
Xin hãy sửa lỗi. |
Lập trình & triển khai |
| バランス調整が必要です。 |
ばらんすちょうせいがひつようです。 |
Baransu chousei ga hitsuyou desu. |
Cần điều chỉnh cân bằng game. |
Kiểm thử |
| プレイヤーのフィードバックを見てください。 |
ぷれいやーのふぃーどばっくをみてください。 |
Pureiyaa no fiidobakku wo mite kudasai. |
Xin hãy xem phản hồi của người chơi. |
Kiểm thử |
| テストプレイをしてください。 |
てすとぷれいをしてください。 |
Tesuto purei wo shite kudasai. |
Xin hãy chơi thử để kiểm tra. |
Kiểm thử |
| ユーザー数が増えました。 |
ゆーざーすうがふえました。 |
Yuuzaa-suu ga fuemashita. |
Số người dùng đã tăng. |
Vận hành |
| 課金アイテムを追加してください。 |
かきんあいてむをついかしてください。 |
Kakin aitemu wo tsuika shite kudasai. |
Xin hãy thêm vật phẩm trả phí. |
Vận hành |
| リリース日はいつですか。 |
りりーすびはいつですか。 |
Ryuriisu-bi wa itsu desu ka. |
Ngày phát hành là khi nào ạ? |
Vận hành |
| アップデートの準備をしてください。 |
あっぷでーとのじゅんびをしてください。 |
Appudeeto no junbi wo shite kudasai. |
Xin hãy chuẩn bị bản cập nhật. |
Vận hành |
| サーバーの負荷を確認してください。 |
さーばーのふかをかくにんしてください。 |
Saabaa no fuka wo kakunin shite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra tải server. |
Vận hành |
| このアイデアはおもしろいです。 |
このあいであはおもしろいです。 |
Kono aidea wa omoshiroi desu. |
Ý tưởng này hay đấy. |
Giao tiếp nhóm |
| ミーティングで相談しましょう。 |
みーてぃんぐでそうだんしましょう。 |
Miitingu de soudan shimashou. |
Chúng ta bàn trong cuộc họp nhé. |
Giao tiếp nhóm |
| 分からないところがあります。 |
わからないところがあります。 |
Wakaranai tokoro ga arimasu. |
Có chỗ tôi không hiểu. |
Giao tiếp nhóm |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp nhóm |
| よろしくお願いします。 |
よろしくおねがいします。 |
Yoroshiku onegaishimasu. |
Mong được hợp tác ạ. |
Giao tiếp nhóm |