| 車の調子が悪いです。 |
くるまのちょうしがわるいです。 |
Kuruma no choushi ga warui desu. |
Xe có vấn đề. |
Tiếp nhận xe |
| どこが悪いですか。 |
どこがわるいですか。 |
Doko ga warui desu ka. |
Chỗ nào bị hỏng vậy ạ? |
Tiếp nhận xe |
| エンジンの音がおかしいです。 |
えんじんのおとがおかしいです。 |
Enjin no oto ga okashii desu. |
Tiếng động cơ nghe lạ. |
Tiếp nhận xe |
| 点検してみます。 |
てんけんしてみます。 |
Tenken shite mimasu. |
Để tôi kiểm tra thử. |
Chẩn đoán & kiểm tra |
| バッテリーが弱っています。 |
ばってりーがよわっています。 |
Batterii ga yowatte imasu. |
Ắc quy đang yếu. |
Chẩn đoán & kiểm tra |
| 車検はいつですか。 |
しゃけんはいつですか。 |
Shaken wa itsu desu ka. |
Kiểm định xe khi nào ạ? |
Chẩn đoán & kiểm tra |
| タイヤを交換してください。 |
たいやをこうかんしてください。 |
Taiya wo koukan shite kudasai. |
Xin hãy thay lốp xe. |
Sửa chữa |
| ブレーキを見てください。 |
ぶれーきをみてください。 |
Bureeki wo mite kudasai. |
Xin hãy kiểm tra phanh. |
Sửa chữa |
| オイルを交換する時期です。 |
おいるをこうかんするじきです。 |
Oiru wo koukan suru jiki desu. |
Đến kỳ thay dầu rồi. |
Sửa chữa |
| 部品を注文します。 |
ぶひんをちゅうもんします。 |
Buhin wo chuumon shimasu. |
Tôi đặt hàng linh kiện. |
Sửa chữa |
| リフトに乗せてください。 |
りふとにのせてください。 |
Rifuto ni nosete kudasai. |
Xin hãy đưa lên cầu nâng. |
Sửa chữa |
| この工具を使ってください。 |
このこうぐをつかってください。 |
Kono kougu wo tsukatte kudasai. |
Xin hãy dùng dụng cụ này. |
Sửa chữa |
| 修理にどれくらいかかりますか。 |
しゅうりにどれくらいかかりますか。 |
Shuuri ni dorekurai kakarimasu ka. |
Sửa mất bao lâu ạ? |
Báo giá & hoàn thành |
| 見積もりを出します。 |
みつもりをだします。 |
Mitsumori wo dashimasu. |
Tôi đưa ra báo giá. |
Báo giá & hoàn thành |
| 修理代はいくらですか。 |
しゅうりだいはいくらですか。 |
Shuuridai wa ikura desu ka. |
Tiền sửa chữa bao nhiêu ạ? |
Báo giá & hoàn thành |
| 修理が終わりました。 |
しゅうりがおわりました。 |
Shuuri ga owarimashita. |
Sửa xong rồi ạ. |
Báo giá & hoàn thành |
| もう大丈夫です。 |
もうだいじょうぶです。 |
Mou daijoubu desu. |
Giờ ổn rồi ạ. |
Báo giá & hoàn thành |
| またすぐ壊れませんか。 |
またすぐこわれませんか。 |
Mata sugu kowaremasen ka. |
Có nhanh hỏng lại không ạ? |
Giao tiếp |
| 分からないところを教えてください。 |
わからないところをおしえてください。 |
Wakaranai tokoro wo oshiete kudasai. |
Xin hãy chỉ giúp chỗ tôi không hiểu. |
Giao tiếp |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Giao tiếp |