🏗️ Xây dựng

Ngành xây dựng (建設業) là lĩnh vực tuyển dụng lao động nước ngoài truyền thống và lâu đời nhất tại Nhật Bản, bao gồm nhiều công việc như thi công, lắp đặt, vận hành máy móc hạng nặng. Đây cũng là ngành đặc biệt chú trọng an toàn lao động — phần lớn tai nạn tại công trường xảy ra do bất đồng ngôn ngữ trong lúc giao tiếp về cảnh báo nguy hiểm.

Bộ mẫu câu dưới đây tập trung vào 2 nhóm quan trọng nhất: an toàn lao động (cảnh báo, thiết bị bảo hộ, xử lý sự cố) và chỉ thị công việc cụ thể (đọc bản vẽ, đo đạc, thi công bê tông, hàn, lắp ráp). Nắm vững những câu này giúp bạn vừa làm việc hiệu quả, vừa đảm bảo an toàn cho bản thân.
💬 Mẫu câu giao tiếp 45 📚 Từ vựng chuyên ngành 30

💬 Mẫu câu giao tiếp thường dùng

Tiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩaTình huống
Ki wo tsukete kudasai. Abunai desu. Xin hãy cẩn thận. Nguy hiểm đấy ạ. Cảnh báo an toàn tại công trường
Herumetto wo kabutte kudasai. Xin hãy đội mũ bảo hộ. Nhắc nhở trang bị bảo hộ lao động
Shizai wa doko ni okimasu ka. Vật liệu để ở đâu ạ? Hỏi vị trí để vật tư xây dựng
Sagyou wo hajimete kudasai. Xin hãy bắt đầu làm việc. Chỉ thị bắt đầu ca làm việc
Kore wo hakonde kudasai. Xin hãy vận chuyển cái này. Yêu cầu di chuyển vật liệu/thiết bị
Anzen daiichi de onegaishimasu. Xin hãy đặt an toàn lên hàng đầu. Nhắc nhở an toàn trước ca làm
Anzentai wo shimete kudasai. Xin hãy thắt dây an toàn. Yêu cầu khi làm việc trên cao
Koko wa tachiiri kinshi desu. Khu vực này cấm vào. Cảnh báo khu vực nguy hiểm
Rakka chuui desu. Chú ý đồ vật rơi. Cảnh báo an toàn tại công trường
Jiko ga attara sugu houkoku shite kudasai. Nếu có sự cố xin hãy báo cáo ngay. Hướng dẫn quy trình an toàn
Kono kougu wo tsukatte kudasai. Xin hãy dùng dụng cụ này. Hướng dẫn sử dụng dụng cụ
Dougu wo katazukete kudasai. Xin hãy dọn dẹp dụng cụ. Yêu cầu vệ sinh sau khi làm việc
Zairyou ga tarimasen. Vật liệu không đủ. Báo cáo thiếu vật tư
Zumen wo mite kudasai. Xin hãy xem bản vẽ. Hướng dẫn tham khảo thiết kế
Sunpou wo hakatte kudasai. Xin hãy đo kích thước. Yêu cầu đo đạc trước khi thi công
Koko ni ana wo akete kudasai. Xin hãy khoan lỗ ở đây. Chỉ thị công việc cụ thể
Massugu narabete kudasai. Xin hãy xếp thẳng hàng. Chỉ thị sắp xếp vật liệu
Mou ichido yatte kudasai. Xin hãy làm lại một lần nữa. Yêu cầu sửa lại công việc chưa đạt
Kyoujuu ni owarasete kudasai. Xin hãy hoàn thành trong hôm nay. Chỉ thị về tiến độ công việc
Kyuukei wo totte kudasai. Xin hãy nghỉ giải lao. Nhắc nhở nghỉ ngơi giữa ca
Shinchoku wa dou desu ka. Tiến độ thế nào rồi ạ? Hỏi thăm tiến độ công việc
Mou sugu owarimasu. Sắp xong rồi ạ. Báo cáo tiến độ công việc
Wakaranai tokoro ga arimasu. Có chỗ tôi không hiểu. Xin hướng dẫn thêm
Tetsudatte moraemasu ka. Anh/chị giúp tôi được không ạ? Nhờ đồng nghiệp hỗ trợ
Otsukaresama deshita. Vất vả rồi ạ. Câu chào kết thúc ca làm việc
Juuki wo tsukau toki wa chuui shite kudasai. Khi dùng máy hạng nặng xin hãy chú ý. Cảnh báo an toàn khi vận hành máy
Konkuriito wo nagashite kudasai. Xin hãy đổ bê tông. Chỉ thị thi công
Katawaku wo hazushite kudasai. Xin hãy tháo ván khuôn. Chỉ thị thi công
Yousetsu suru toki wa masuku wo tsukete kudasai. Khi hàn xin hãy đeo mặt nạ bảo hộ. Cảnh báo an toàn khi hàn
Tosou ga owattara oshiete kudasai. Khi sơn xong xin hãy báo cho tôi. Chỉ thị báo cáo tiến độ
Ashiba ga fuantei desu. Giàn giáo không ổn định. Báo cáo tình trạng nguy hiểm
Takai tokoro de no sagyou wa ki wo tsukete kudasai. Làm việc trên cao xin hãy cẩn thận. Cảnh báo an toàn làm việc trên cao
Necchuushou ni ki wo tsukete kudasai. Xin hãy chú ý say nắng/sốc nhiệt. Cảnh báo an toàn mùa hè
Suibun wo totte kudasai. Xin hãy uống nước bổ sung. Nhắc nhở giữ sức khỏe
Kono kugi wo utte kudasai. Xin hãy đóng chiếc đinh này. Chỉ thị công việc cụ thể
Boruto wo shimete kudasai. Xin hãy siết bu lông. Chỉ thị lắp ráp
Shikaku wo motte imasu ka. Anh/chị có chứng chỉ không ạ? Hỏi về bằng cấp chuyên môn
Kantoku ni kiite kudasai. Xin hãy hỏi giám sát. Hướng dẫn liên hệ khi có vấn đề
Haikan wa koko ni tooshite kudasai. Xin hãy lắp đường ống qua đây. Chỉ thị thi công đường ống
Denkikouji wa mada owatte imasen. Thi công điện vẫn chưa xong. Báo cáo tiến độ công việc
Kiso kouji kara hajimemasu. Bắt đầu từ thi công nền móng. Thông báo kế hoạch thi công
Tesuri wo tsukete kudasai. Xin hãy lắp tay vịn. Chỉ thị an toàn
Bougofuku wo kite kudasai. Xin hãy mặc đồ bảo hộ. Yêu cầu an toàn lao động
Taifuu ga kimasu kara, kyou wa chuushi desu. Vì bão sắp đến nên hôm nay tạm dừng. Thông báo do thời tiết
Ashita mo yoroshiku onegaishimasu. Ngày mai cũng mong được hợp tác ạ. Câu chào cuối ngày làm việc

📚 Từ vựng chuyên ngành

KanjiHiraganaRomajiNghĩa
genba công trường, hiện trường
kantoku giám sát, người giám sát
anzentai dây an toàn
ashiba giàn giáo
tekkin cốt thép
konkuriito bê tông
kureen cần cẩu
kougu dụng cụ, công cụ
zumen bản vẽ thiết kế
yousetsu hàn (kim loại)
jiko tai nạn, sự cố
kiken nguy hiểm
anzengutsu giày bảo hộ
sagyouin công nhân, người lao động
nouki thời hạn giao hàng/hoàn thành
juuki máy móc hạng nặng
haikan lắp đặt đường ống
denkikouji thi công điện
tosou công việc sơn
katawaku ván khuôn (đổ bê tông)
kiso nền móng
koushosagyou làm việc trên cao
necchuushou say nắng, sốc nhiệt
bougofuku đồ bảo hộ
tesuri tay vịn, lan can
hanmaa búa
nokogiri cưa
kugi đinh
boruto bu lông
shikaku chứng chỉ, bằng cấp
↑ Lên đầu trang