| 気をつけてください。危ないです。 |
きをつけてください。あぶないです。 |
Ki wo tsukete kudasai. Abunai desu. |
Xin hãy cẩn thận. Nguy hiểm đấy ạ. |
Cảnh báo an toàn tại công trường |
| ヘルメットをかぶってください。 |
ヘルメットをかぶってください。 |
Herumetto wo kabutte kudasai. |
Xin hãy đội mũ bảo hộ. |
Nhắc nhở trang bị bảo hộ lao động |
| 資材はどこに置きますか。 |
しざいはどこにおきますか。 |
Shizai wa doko ni okimasu ka. |
Vật liệu để ở đâu ạ? |
Hỏi vị trí để vật tư xây dựng |
| 作業を始めてください。 |
さぎょうをはじめてください。 |
Sagyou wo hajimete kudasai. |
Xin hãy bắt đầu làm việc. |
Chỉ thị bắt đầu ca làm việc |
| これを運んでください。 |
これをはこんでください。 |
Kore wo hakonde kudasai. |
Xin hãy vận chuyển cái này. |
Yêu cầu di chuyển vật liệu/thiết bị |
| 安全第一でお願いします。 |
あんぜんだいいちでおねがいします。 |
Anzen daiichi de onegaishimasu. |
Xin hãy đặt an toàn lên hàng đầu. |
Nhắc nhở an toàn trước ca làm |
| 安全帯を締めてください。 |
あんぜんたいをしめてください。 |
Anzentai wo shimete kudasai. |
Xin hãy thắt dây an toàn. |
Yêu cầu khi làm việc trên cao |
| ここは立入禁止です。 |
ここはたちいりきんしです。 |
Koko wa tachiiri kinshi desu. |
Khu vực này cấm vào. |
Cảnh báo khu vực nguy hiểm |
| 落下注意です。 |
らっかちゅういです。 |
Rakka chuui desu. |
Chú ý đồ vật rơi. |
Cảnh báo an toàn tại công trường |
| 事故があったらすぐ報告してください。 |
じこがあったらすぐほうこくしてください。 |
Jiko ga attara sugu houkoku shite kudasai. |
Nếu có sự cố xin hãy báo cáo ngay. |
Hướng dẫn quy trình an toàn |
| この工具を使ってください。 |
このこうぐをつかってください。 |
Kono kougu wo tsukatte kudasai. |
Xin hãy dùng dụng cụ này. |
Hướng dẫn sử dụng dụng cụ |
| 道具を片付けてください。 |
どうぐをかたづけてください。 |
Dougu wo katazukete kudasai. |
Xin hãy dọn dẹp dụng cụ. |
Yêu cầu vệ sinh sau khi làm việc |
| 材料が足りません。 |
ざいりょうがたりません。 |
Zairyou ga tarimasen. |
Vật liệu không đủ. |
Báo cáo thiếu vật tư |
| 図面を見てください。 |
ずめんをみてください。 |
Zumen wo mite kudasai. |
Xin hãy xem bản vẽ. |
Hướng dẫn tham khảo thiết kế |
| 寸法を測ってください。 |
すんぽうをはかってください。 |
Sunpou wo hakatte kudasai. |
Xin hãy đo kích thước. |
Yêu cầu đo đạc trước khi thi công |
| ここに穴を開けてください。 |
ここにあなをあけてください。 |
Koko ni ana wo akete kudasai. |
Xin hãy khoan lỗ ở đây. |
Chỉ thị công việc cụ thể |
| まっすぐ並べてください。 |
まっすぐならべてください。 |
Massugu narabete kudasai. |
Xin hãy xếp thẳng hàng. |
Chỉ thị sắp xếp vật liệu |
| もう一度やってください。 |
もういちどやってください。 |
Mou ichido yatte kudasai. |
Xin hãy làm lại một lần nữa. |
Yêu cầu sửa lại công việc chưa đạt |
| 今日中に終わらせてください。 |
きょうじゅうにおわらせてください。 |
Kyoujuu ni owarasete kudasai. |
Xin hãy hoàn thành trong hôm nay. |
Chỉ thị về tiến độ công việc |
| 休憩を取ってください。 |
きゅうけいをとってください。 |
Kyuukei wo totte kudasai. |
Xin hãy nghỉ giải lao. |
Nhắc nhở nghỉ ngơi giữa ca |
| 進捗はどうですか。 |
しんちょくはどうですか。 |
Shinchoku wa dou desu ka. |
Tiến độ thế nào rồi ạ? |
Hỏi thăm tiến độ công việc |
| もうすぐ終わります。 |
もうすぐおわります。 |
Mou sugu owarimasu. |
Sắp xong rồi ạ. |
Báo cáo tiến độ công việc |
| 分からないところがあります。 |
わからないところがあります。 |
Wakaranai tokoro ga arimasu. |
Có chỗ tôi không hiểu. |
Xin hướng dẫn thêm |
| 手伝ってもらえますか。 |
てつだってもらえますか。 |
Tetsudatte moraemasu ka. |
Anh/chị giúp tôi được không ạ? |
Nhờ đồng nghiệp hỗ trợ |
| お疲れ様でした。 |
おつかれさまでした。 |
Otsukaresama deshita. |
Vất vả rồi ạ. |
Câu chào kết thúc ca làm việc |
| 重機を使う時は注意してください。 |
じゅうきをつかうときはちゅういしてください。 |
Juuki wo tsukau toki wa chuui shite kudasai. |
Khi dùng máy hạng nặng xin hãy chú ý. |
Cảnh báo an toàn khi vận hành máy |
| コンクリートを流してください。 |
コンクリートをながしてください。 |
Konkuriito wo nagashite kudasai. |
Xin hãy đổ bê tông. |
Chỉ thị thi công |
| 型枠を外してください。 |
かたわくをはずしてください。 |
Katawaku wo hazushite kudasai. |
Xin hãy tháo ván khuôn. |
Chỉ thị thi công |
| 溶接するときはマスクをつけてください。 |
ようせつするときはマスクをつけてください。 |
Yousetsu suru toki wa masuku wo tsukete kudasai. |
Khi hàn xin hãy đeo mặt nạ bảo hộ. |
Cảnh báo an toàn khi hàn |
| 塗装が終わったら教えてください。 |
とそうがおわったらおしえてください。 |
Tosou ga owattara oshiete kudasai. |
Khi sơn xong xin hãy báo cho tôi. |
Chỉ thị báo cáo tiến độ |
| 足場が不安定です。 |
あしばがふあんていです。 |
Ashiba ga fuantei desu. |
Giàn giáo không ổn định. |
Báo cáo tình trạng nguy hiểm |
| 高い所での作業は気をつけてください。 |
たかいところでのさぎょうはきをつけてください。 |
Takai tokoro de no sagyou wa ki wo tsukete kudasai. |
Làm việc trên cao xin hãy cẩn thận. |
Cảnh báo an toàn làm việc trên cao |
| 熱中症に気をつけてください。 |
ねっちゅうしょうにきをつけてください。 |
Necchuushou ni ki wo tsukete kudasai. |
Xin hãy chú ý say nắng/sốc nhiệt. |
Cảnh báo an toàn mùa hè |
| 水分を取ってください。 |
すいぶんをとってください。 |
Suibun wo totte kudasai. |
Xin hãy uống nước bổ sung. |
Nhắc nhở giữ sức khỏe |
| この釘を打ってください。 |
このくぎをうってください。 |
Kono kugi wo utte kudasai. |
Xin hãy đóng chiếc đinh này. |
Chỉ thị công việc cụ thể |
| ボルトを締めてください。 |
ボルトをしめてください。 |
Boruto wo shimete kudasai. |
Xin hãy siết bu lông. |
Chỉ thị lắp ráp |
| 資格を持っていますか。 |
しかくをもっていますか。 |
Shikaku wo motte imasu ka. |
Anh/chị có chứng chỉ không ạ? |
Hỏi về bằng cấp chuyên môn |
| 監督に聞いてください。 |
かんとくにきいてください。 |
Kantoku ni kiite kudasai. |
Xin hãy hỏi giám sát. |
Hướng dẫn liên hệ khi có vấn đề |
| 配管はここに通してください。 |
はいかんはここにとおしてください。 |
Haikan wa koko ni tooshite kudasai. |
Xin hãy lắp đường ống qua đây. |
Chỉ thị thi công đường ống |
| 電気工事はまだ終わっていません。 |
でんきこうじはまだおわっていません。 |
Denkikouji wa mada owatte imasen. |
Thi công điện vẫn chưa xong. |
Báo cáo tiến độ công việc |
| 基礎工事から始めます。 |
きそこうじからはじめます。 |
Kiso kouji kara hajimemasu. |
Bắt đầu từ thi công nền móng. |
Thông báo kế hoạch thi công |
| 手すりをつけてください。 |
てすりをつけてください。 |
Tesuri wo tsukete kudasai. |
Xin hãy lắp tay vịn. |
Chỉ thị an toàn |
| 防護服を着てください。 |
ぼうごふくをきてください。 |
Bougofuku wo kite kudasai. |
Xin hãy mặc đồ bảo hộ. |
Yêu cầu an toàn lao động |
| 台風が来ますから、今日は中止です。 |
たいふうがきますから、きょうはちゅうしです。 |
Taifuu ga kimasu kara, kyou wa chuushi desu. |
Vì bão sắp đến nên hôm nay tạm dừng. |
Thông báo do thời tiết |
| 明日もよろしくお願いします。 |
あしたもよろしくおねがいします。 |
Ashita mo yoroshiku onegaishimasu. |
Ngày mai cũng mong được hợp tác ạ. |
Câu chào cuối ngày làm việc |