Mẫu ~間に dùng để chỉ một hành động xảy ra trong khoảng thời gian một hành động/trạng thái khác đang diễn ra, tương đương "trong lúc, tranh thủ lúc" trong tiếng Việt.
Động từ thể ている/từ điển + 間(あいだ)に + hành động khác (thường ngắn, 1 lần)
子供(こども)が寝(ね)ている間(あいだ)に、掃除(そうじ)をします。— Tranh thủ lúc con ngủ, tôi dọn dẹp.
夏休(なつやす)みの間(あいだ)に、旅行(りょこう)します。— Trong kỳ nghỉ hè, tôi đi du lịch.
間 (không に): hành động diễn ra suốt trong khoảng thời gian đó.
間に (có に): hành động ngắn, xảy ra tại một thời điểm trong khoảng đó.
彼(かれ)が来(く)る間(あいだ)、ずっと待(ま)っていました。— Trong suốt lúc anh ấy đến, tôi đã đợi mãi.
彼(かれ)が来(く)る間(あいだ)に、部屋(へや)を片付(かたづ)けました。— Tranh thủ lúc anh ấy đến, tôi đã dọn phòng.
Đúng 0/3
1. "子供が寝ている間に、掃除をします" nghĩa là gì?
2. Khác biệt giữa 間 và 間に là gì?
3. ~間に thường đi kèm loại hành động nào ở vế sau?