Mẫu ~前に và ~後で dùng để diễn tả thứ tự trước/sau của 2 hành động.
Động từ thể từ điển + 前(まえ)に
寝(ね)る前(まえ)に、歯(は)を磨(みが)きます。 — Trước khi ngủ, tôi đánh răng.
食(た)べる前(まえ)に、手(て)を洗(あら)います。 — Trước khi ăn, tôi rửa tay.
Động từ thể た + 後(あと)で
食(た)べた後(あと)で、薬(くすり)を飲(の)みます。 — Sau khi ăn, tôi uống thuốc.
仕事(しごと)が終(お)わった後(あと)で、映画(えいが)を見(み)ます。 — Sau khi công việc kết thúc, tôi xem phim.
前に luôn đi với thể từ điển (dù hành động xảy ra ở thì nào).
後で luôn đi với thể た (quá khứ), dù câu ở thì hiện tại/tương lai.
歯(は)を磨(みが)きます。 — Tôi đánh răng.
Đúng 0/3
1. "寝る前に、歯を磨きます" nghĩa là gì?
2. 前に đi với thể động từ nào?
3. 後で đi với thể động từ nào?