Mẫu câu ~にする - Quyết định, lựa chọn

Mẫu ~にする dùng để diễn tả quyết định, lựa chọn giữa nhiều phương án, tương đương "chọn là, quyết định là" trong tiếng Việt.

1. Cấu trúc

Danh từ + にします

私(わたし)はコーヒーにします。— Tôi chọn cà phê.
これにします。— Tôi chọn cái này.

2. Thường dùng khi gọi món, mua sắm

何(なに)にしますか。— Bạn chọn gì?
天気(てんき)がいいから、公園(こうえん)にしましょう。— Vì thời tiết đẹp nên chọn công viên nhé.

3. Phân biệt với がいいです

にします: quyết định dứt khoát, hành động chọn.
がいいです: chỉ là ý kiến/sở thích, chưa chắc là quyết định cuối cùng.

Luyện tập nhanh

Đúng 0/3

1. "私はコーヒーにします" nghĩa là gì?

2. にする thường dùng trong tình huống nào?

3. Khác biệt giữa にします và がいいです là gì?