Mẫu ~たり~たりします dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong nhiều hành động khác, tương đương "nào là...nào là..." trong tiếng Việt.
Động từ thể た (bỏ た/だ thêm り) + たり + Động từ thể た + たり + します
週末(しゅうまつ)は本(ほん)を読(よ)んだり、音楽(おんがく)を聞(き)いたりします。— Cuối tuần tôi nào là đọc sách, nào là nghe nhạc.
Khác với と (liệt kê đầy đủ tất cả), たり chỉ nêu vài hành động đại diện trong số nhiều hành động khác, ngụ ý còn nhiều việc khác nữa.
天気(てんき)が良(よ)くなったり悪(わる)くなったりしています。— Thời tiết lúc tốt lúc xấu.
Đúng 0/3
1. たり~たりします dùng để làm gì?
2. Cấu trúc đúng của たり~たりします là gì?
3. Khác biệt giữa たり và と (liệt kê đầy đủ)?