Mẫu ~ずに là cách nói trang trọng/văn viết của ~ないで, dùng để diễn tả "không làm A mà làm B".
Động từ thể ない (bỏ ない) + ずに
朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べずに、学校(がっこう)へ行(い)きました。— Không ăn sáng mà đã đi học.
傘(かさ)を持(も)たずに、出(で)かけました。— Không mang ô mà đã ra ngoài.
する chia bất quy tắc thành せずに (không phải しずに).
勉強(べんきょう)せずに、寝(ね)ました。— Không học mà đã đi ngủ.
ずに: trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết.
ないで: thân mật hơn, phổ biến trong hội thoại hàng ngày.
Đúng 0/3
1. "朝ご飯を食べずに、学校へ行きました" nghĩa là gì?
2. する chia ずに như thế nào?
3. ずに khác gì với ないで?