Thủ tục & Dịch vụ / Đăng ký cư trú tại tòa thị chính
🏛️ Đăng ký cư trú tại tòa thị chính
Theo luật pháp Nhật Bản, bất kỳ ai chuyển đến nơi ở mới đều phải đăng ký cư trú (転入届) tại tòa thị chính (役所/市役所) trong vòng 14 ngày — nếu không sẽ ảnh hưởng đến các thủ tục khác như bảo hiểm y tế, thuế cư trú. Đây thường là thủ tục hành chính đầu tiên bạn cần làm ngay khi đặt chân đến địa phương mới.
Bộ câu dưới đây không chỉ giúp bạn hoàn thành thủ tục đăng ký cư trú, mà còn hỗ trợ luôn phần đăng ký bảo hiểm y tế quốc dân (国民健康保険) và lương hưu (年金) — 2 thủ tục thường được làm cùng lúc tại cùng một quầy.
Giới thiệu mục đích
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
1
転入届を出したいです。
てんにゅうとどけを だしたいです。
Tennyuu todoke wo dashitai desu.
Em muốn nộp đơn đăng ký chuyển đến.
2
住民票の手続きをしたいです。
じゅうみんひょうの てつづきを したいです。
Juuminhyou no tetsuzuki wo shitai desu.
Em muốn làm thủ tục đăng ký cư trú.
3
引っ越してきました。
ひっこしてきました。
Hikkoshite kimashita.
Em vừa chuyển đến đây.
Giấy tờ
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
101
在留カードです。
ざいりゅうかーどです。
Zairyuu kaado desu.
Đây là thẻ cư trú của em.
102
パスポートも必要ですか。
ぱすぽーとも ひつようですか。
Pasupooto mo hitsuyou desu ka.
Có cần cả hộ chiếu không ạ?
103
前の住所はここに書きますか。
まえの じゅうしょは ここに かきますか。
Mae no juusho wa koko ni kakimasu ka.
Địa chỉ cũ ghi ở đây phải không ạ?
Điền đơn
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
201
この用紙の書き方を教えてください。
このようしの かきかたを おしえてください。
Kono youshi no kakikata wo oshiete kudasai.
Xin hãy chỉ em cách điền tờ này.
202
どこにサインすればいいですか。
どこに さいん すれば いいですか。
Doko ni sain sureba ii desu ka.
Em cần ký ở đâu ạ?
203
マイナンバーは書かなくてもいいですか。
まいなんばーは かかなくても いいですか。
Mainanbaa wa kakanakute mo ii desu ka.
Không cần ghi số My Number cũng được ạ?
Địa chỉ
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
301
住所はこちらです。
じゅうしょは こちらです。
Juusho wa kochira desu.
Đây là địa chỉ của em.
302
アパートの名前も書きますか。
あぱーとの なまえも かきますか。
Apaato no namae mo kakimasu ka.
Có cần ghi cả tên căn hộ không ạ?
303
郵便番号が分かりません。
ゆうびんばんごうが わかりません。
Yuubin bangou ga wakarimasen.
Em không biết mã bưu điện.
Bảo hiểm & lương hưu
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
401
国民健康保険の手続きもしたいです。
こくみんけんこうほけんの てつづきも したいです。
Kokumin kenkou hoken no tetsuzuki mo shitai desu.
Em cũng muốn làm thủ tục bảo hiểm y tế quốc dân.
402
保険証はいつもらえますか。
ほけんしょうは いつ もらえますか。
Hokenshou wa itsu moraemasu ka.
Khi nào em nhận được thẻ bảo hiểm ạ?
403
保険料はいくらですか。
ほけんりょうは いくらですか。
Hokenryou wa ikura desu ka.
Phí bảo hiểm là bao nhiêu ạ?
404
年金の手続きも必要ですか。
ねんきんの てつづきも ひつようですか。
Nenkin no tetsuzuki mo hitsuyou desu ka.
Có cần làm cả thủ tục lương hưu không ạ?
Xác nhận & thời gian
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
501
住民票の写しをもらえますか。
じゅうみんひょうの うつしを もらえますか。
Juuminhyou no utsushi wo moraemasu ka.
Em có thể nhận bản sao đăng ký cư trú không ạ?
502
手数料はかかりますか。
てすうりょうは かかりますか。
Tesuuryou wa kakarimasu ka.
Có mất phí không ạ?
503
何日かかりますか。
なんにち かかりますか。
Nannichi kakarimasu ka.
Mất mấy ngày ạ?
504
今日中に終わりますか。
きょうじゅうに おわりますか。
Kyoujuu ni owarimasu ka.
Hôm nay có xong được không ạ?
Khi chưa hiểu
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
601
すみません、よく分かりません。
すみません、よく わかりません。
Sumimasen, yoku wakarimasen.
Xin lỗi, em chưa hiểu rõ.
602
もう少しゆっくりお願いします。
もうすこし ゆっくり おねがいします。
Mou sukoshi yukkuri onegaishimasu.
Xin hãy nói chậm hơn một chút.
603
書いていただけますか。
かいて いただけますか。
Kaite itadakemasu ka.
Có thể viết ra giúp em được không ạ?
604
ベトナム語の通訳はいますか。
べとなむごの つうやくは いますか。
Betonamugo no tsuuyaku wa imasu ka.
Có phiên dịch tiếng Việt không ạ?
605
次は何をすればいいですか。
つぎは なにを すれば いいですか。
Tsugi wa nani wo sureba ii desu ka.
Tiếp theo em cần làm gì ạ?