Thủ tục & Dịch vụ / Đi khám bệnh / bệnh viện
🏥 Đi khám bệnh / bệnh viện
Khi ốm đau ở nước ngoài, rào cản ngôn ngữ có thể khiến việc khám chữa bệnh trở nên đáng sợ hơn cả bệnh tật. Hệ thống y tế Nhật Bản yêu cầu xuất trình thẻ bảo hiểm y tế (保険証) tại mọi lần khám, và quy trình từ đăng ký, chờ khám, đến nhận thuốc có nhiều bước khác với Việt Nam.
Bộ câu dưới đây giúp bạn mô tả triệu chứng cơ bản, hiểu quy trình khám bệnh, và biết cách yêu cầu hỗ trợ (phiên dịch, nói chậm hơn) khi cần thiết — những kỹ năng giao tiếp thiết yếu trong tình huống khẩn cấp về sức khỏe.
Giới thiệu mục đích
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
1
病院に行きたいです。
びょういんに いきたいです。
Byouin ni ikitai desu.
Em muốn đi bệnh viện.
2
予約は必要ですか。
よやくは ひつようですか。
Yoyaku wa hitsuyou desu ka.
Có cần đặt lịch hẹn không ạ?
3
初診です。
しょしんです。
Shoshin desu.
Đây là lần khám đầu tiên của em.
Mô tả triệu chứng
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
101
熱があります。
ねつが あります。
Netsu ga arimasu.
Em bị sốt.
102
頭が痛いです。
あたまが いたいです。
Atama ga itai desu.
Em bị đau đầu.
103
お腹が痛いです。
おなかが いたいです。
Onaka ga itai desu.
Em bị đau bụng.
104
咳が出ます。
せきが でます。
Seki ga demasu.
Em bị ho.
105
気分が悪いです。
きぶんが わるいです。
Kibun ga warui desu.
Em cảm thấy khó chịu trong người.
106
三日前から具合が悪いです。
みっかまえから ぐあいが わるいです。
Mikka mae kara guai ga warui desu.
Em thấy không khỏe từ 3 ngày trước.
Bảo hiểm & giấy tờ
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
201
保険証を持っています。
ほけんしょうを もっています。
Hokenshou wo motte imasu.
Em có mang theo thẻ bảo hiểm.
202
保険証がありません。
ほけんしょうが ありません。
Hokenshou ga arimasen.
Em không có thẻ bảo hiểm.
203
在留カードも必要ですか。
ざいりゅうかーども ひつようですか。
Zairyuu kaado mo hitsuyou desu ka.
Có cần cả thẻ cư trú không ạ?
Khám & thuốc
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
301
どのくらい待ちますか。
どのくらい まちますか。
Dono kurai machimasu ka.
Phải đợi bao lâu ạ?
302
薬をもらえますか。
くすりを もらえますか。
Kusuri wo moraemasu ka.
Em có được cho thuốc không ạ?
303
薬はいつ飲めばいいですか。
くすりは いつ のめば いいですか。
Kusuri wa itsu nomeba ii desu ka.
Khi nào thì uống thuốc ạ?
304
また来なければなりませんか。
また こなければ なりませんか。
Mata konakereba narimasen ka.
Em có cần quay lại khám nữa không ạ?
305
診断書をもらえますか。
しんだんしょを もらえますか。
Shindansho wo moraemasu ka.
Em có thể xin giấy chứng nhận khám bệnh không ạ?
Thanh toán
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
401
料金はいくらですか。
りょうきんは いくらですか。
Ryoukin wa ikura desu ka.
Chi phí là bao nhiêu ạ?
402
カードで払えますか。
かーどで はらえますか。
Kaado de haraemasu ka.
Trả bằng thẻ được không ạ?
Khi chưa hiểu
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
501
すみません、よく分かりません。
すみません、よく わかりません。
Sumimasen, yoku wakarimasen.
Xin lỗi, em chưa hiểu rõ.
502
ゆっくり話していただけますか。
ゆっくり はなして いただけますか。
Yukkuri hanashite itadakemasu ka.
Xin hãy nói chậm một chút.
503
ベトナム語の通訳はいますか。
べとなむごの つうやくは いますか。
Betonamugo no tsuuyaku wa imasu ka.
Có phiên dịch tiếng Việt không ạ?
504
もう一度言っていただけますか。
もういちど いって いただけますか。
Mou ichido itte itadakemasu ka.
Xin hãy nói lại một lần nữa.
505
会社に連絡してもいいですか。
かいしゃに れんらくしても いいですか。
Kaisha ni renraku shite mo ii desu ka.
Em liên lạc với công ty được không ạ?