Thủ tục & Dịch vụ / Làm thẻ My Number
🪪 Làm thẻ My Number
Thẻ My Number (マイナンバーカード) là giấy tờ tùy thân quan trọng bậc nhất khi sinh sống tại Nhật Bản — gần như mọi thủ tục hành chính, mở tài khoản ngân hàng, đăng ký bảo hiểm đều cần đến số My Number. Đây thường là thủ tục đầu tiên người mới sang Nhật cần hoàn thành, thực hiện tại tòa thị chính (役所) nơi cư trú.
Quy trình làm thẻ gồm 2 bước: đăng ký (申請) và nhận thẻ (受け取り), có thể cách nhau vài tuần. Bộ câu dưới đây bao phủ toàn bộ quy trình, từ lúc nộp hồ sơ, chuẩn bị giấy tờ, chụp ảnh, đến khi đi nhận thẻ và thiết lập mật khẩu (暗証番号) — sắp xếp đúng theo trình tự bạn sẽ trải qua thực tế.
Giới thiệu mục đích
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
1
マイナンバーカードを作りたいです。
まいなんばーかーどをつくりたいです。
Mainanbaa kaado wo tsukuritai desu.
Em muốn làm thẻ My Number.
2
マイナンバーカードの申請に来ました。
まいなんばーかーどのしんせいにきました。
Mainanbaa kaado no shinsei ni kimashita.
Em đến để đăng ký làm thẻ.
3
マイナンバーカードを受け取りに来ました。
まいなんばーかーどをうけとりにきました。
Mainanbaa kaado wo uketori ni kimashita.
Em đến nhận thẻ My Number.
Giấy tờ
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
101
必要な書類は何ですか。
ひつような しょるいは なんですか。
Hitsuyou na shorui wa nan desu ka.
Em cần mang theo những giấy tờ gì?
102
足りない書類はありますか。
たりない しょるいは ありますか。
Tarinai shorui wa arimasu ka.
Em còn thiếu giấy tờ nào không?
103
本人確認書類です。
ほんにんかくにん しょるいです。
Honnin kakunin shorui desu.
Đây là giấy tờ tùy thân của em.
104
こちらが通知書です。
こちらが つうちしょです。
Kochira ga tsuuchisho desu.
Đây là giấy thông báo của em.
Đặt lịch & thủ tục
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
201
予約をしていません。
よやくを していません。
Yoyaku wo shiteimasen.
Em chưa đặt lịch hẹn.
202
今日、手続きできますか。
きょう、てつづき できますか。
Kyou, tetsuzuki dekimasu ka.
Hôm nay em có thể làm thủ tục không?
203
どこに書けばいいですか。
どこに かけば いいですか。
Doko ni kakeba ii desu ka.
Em cần điền vào đâu?
Điền form
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
301
この欄の書き方が分かりません。
このらんの かきかたが わかりません。
Kono ran no kakikata ga wakarimasen.
Em không biết điền mục này.
302
教えていただけますか。
おしえて いただけますか。
Oshiete itadakemasu ka.
Xin hãy chỉ giúp em.
303
この書き方で大丈夫ですか。
このかきかたで だいじょうぶですか。
Kono kakikata de daijoubu desu ka.
Em viết như thế này có đúng không?
Ảnh chụp
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
401
写真は必要ですか。
しゃしんは ひつようですか。
Shashin wa hitsuyou desu ka.
Em có cần mang ảnh không?
402
ここで写真を撮れますか。
ここで しゃしんを とれますか。
Koko de shashin wo toremasu ka.
Ở đây có thể chụp ảnh luôn không?
Phí
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
501
手数料はかかりますか。
てすうりょうは かかりますか。
Tesuuryou wa kakarimasu ka.
Em có cần đóng phí không?
Nhận thẻ
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
601
カードができるまでどれくらいかかりますか。
かーどが できるまで どれくらい かかりますか。
Kaado ga dekiru made dorekurai kakarimasu ka.
Mất bao lâu thì nhận được thẻ?
602
いつ受け取りに来ればいいですか。
いつ うけとりに くれば いいですか。
Itsu uketori ni kureba ii desu ka.
Khi nào em có thể đến nhận thẻ?
603
どこで受け取れますか。
どこで うけとれますか。
Doko de uketoraremasu ka.
Em nhận thẻ ở đâu?
604
受け取りは予約が必要ですか。
うけとりは よやくが ひつようですか。
Uketori wa yoyaku ga hitsuyou desu ka.
Em có cần đặt lịch để nhận thẻ không?
605
受け取りの日を変更できますか。
うけとりの ひを へんこう できますか。
Uketori no hi wo henkou dekimasu ka.
Em có thể đổi ngày nhận thẻ không?
606
代理で受け取れますか。
だいりで うけとれますか。
Dairi de uketoraremasu ka.
Em có thể nhờ người khác nhận thay không?
607
どこにサインすればいいですか。
どこに さいん すれば いいですか。
Doko ni sain sureba ii desu ka.
Em cần ký ở đâu?
Mật khẩu
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
701
暗証番号はどこで入力しますか。
あんしょうばんごうは どこで にゅうりょく しますか。
Anshou bangou wa doko de nyuuryoku shimasu ka.
Em cần nhập mật khẩu ở đâu?
702
この暗証番号は何に使いますか。
この あんしょうばんごうは なにに つかいますか。
Kono anshou bangou wa nani ni tsukaimasu ka.
Mật khẩu này dùng để làm gì?
703
暗証番号を忘れたらどうすればいいですか。
あんしょうばんごうを わすれたら どう すれば いいですか。
Anshou bangou wo wasuretara dou sureba ii desu ka.
Nếu quên mật khẩu thì phải làm sao?
Khi chưa hiểu
# Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa
801
もう少しゆっくり話していただけますか。
もうすこし ゆっくり はなして いただけますか。
Mou sukoshi yukkuri hanashite itadakemasu ka.
Xin hãy nói chậm một chút.
802
すみません、よく分かりません。
すみません、よく わかりません。
Sumimasen, yoku wakarimasen.
Xin lỗi, em chưa hiểu.
803
書いていただけますか。
かいて いただけますか。
Kaite itadakemasu ka.
Có thể viết ra giúp em được không?
804
ベトナム語の案内はありますか。
べとなむごの あんないは ありますか。
Betonamugo no annai wa arimasu ka.
Có tài liệu bằng tiếng Việt không?