日本語
Tales
Trang chủ
あ Bảng chữ cái
漢字 Kanji
Ngữ pháp
Từ vựng
Ngành nghề
📋 Thủ tục
📇 Ôn tập
📰 Tin tức
Đăng nhập
Đăng ký
Từ vựng
/
N5
/ さっき
さっき
Hiragana
さっき
Romaji
sakki
Nghĩa
vừa nãy, lúc nãy
Loại từ
Trạng từ
JLPT
N5
Ví dụ
さっき電話(でんわ)がありました。
Vừa nãy có điện thoại.
↑
↓