Từ vựng N4

(おのおの)

mỗi người, mỗi cái

(がっぺい)

sáp nhập

(ごうい)

đồng thuận, thỏa thuận

(ごうりてき)

hợp lý

(こくみん)

quốc dân, công dân

(ざいりゅう)

cư trú (nước ngoài)

(ざいりゅうしかく)

tư cách lưu trú

(ちいき)

khu vực, vùng

(ちきゅう)

trái đất

(じゅく)

lớp học thêm

(ぞうか)

sự gia tăng

(うりあげ)

doanh thu

(へんか)

sự thay đổi

(へんこうする)

thay đổi

(たようせい)

tính đa dạng

(たいかい)

đại hội, giải đấu

(おおや)

chủ nhà (cho thuê)

(てんきよほう)

dự báo thời tiết

(たいよう)

mặt trời

(ふうふ)

vợ chồng

(しつれん)

thất tình

(けいやくしょ)

văn bản hợp đồng

(しょうがくきん)

học bổng

(だきょう)

thỏa hiệp

(いたく)

ủy thác

(ごらく)

giải trí

(こんやく)

đính hôn

(こそだて)

nuôi dạy con

(うちゅう)

vũ trụ

(じっしする)

thực thi, thi hành