Từ vựng N4

(かぶ)

cổ phiếu

(かぶしきがいしゃ)

công ty cổ phần

(けんしょうする)

kiểm chứng

(ぎょうせき)

thành tích kinh doanh

(けんり)

quyền lợi

(けんりょく)

quyền lực

(きかい)

cơ hội

(よっきゅう)

nhu cầu, ham muốn

(ざんぎょう)

làm thêm giờ

(ひりつ)

tỷ lệ, tỷ suất

(きこう)

khí hậu

(おせん)

ô nhiễm

(ちりょう)

điều trị

(ほうりつ)

pháp luật

(しょうきょくてき)

tiêu cực, thụ động

(しょうひ)

tiêu thụ, tiêu dùng

(てんぷする)

đính kèm

(げんしょう)

sự giảm thiểu

(おんだんか)

hiện tượng nóng lên toàn cầu

(まんぞく)

sự hài lòng, thỏa mãn

(たいざい)

lưu trú, ở lại

(えんそう)

biểu diễn (âm nhạc)

(えんぎ)

diễn xuất

(せんざい)

tiềm ẩn

(せんざいてき)

mang tính tiềm ẩn

(むいしき)

vô thức

(かたおもい)

yêu đơn phương

(かたほう)

một bên, một phía

(ものがたり)

câu chuyện

(はんざい)

tội phạm