Từ vựng N5

(げんりょう)

nguyên liệu

(げんざいりょう)

nguyên vật liệu

(ちゅうぼう)

khu bếp nhà hàng

(さんかする)

tham gia

(ともだち)

bạn bè

(はんたい)

phản đối

(しゅうかく)

thu hoạch

(しゅうかくき)

máy thu hoạch

(しゅうのうする)

cất giữ, sắp xếp đồ

(しゅうりょう)

sản lượng thu hoạch

(おば)

cô, dì (em/chị của bố mẹ)

(おじ)

chú, bác (em/anh của bố mẹ)

(うけとる)

nhận (đồ, tiền)

(じゅしんする)

nhận (email, tin nhắn)

(くち)

miệng

(ふるい)

(さけぶ)

hét lên

(だい)

cái, chiếc (đếm máy móc, xe)

(しかる)

mắng, la

(みぎ)

bên phải

(ごうかく)

đỗ, đạt

(どうりょう)

đồng nghiệp

(どういする)

đồng ý

(なまえ)

tên

(はきけ)

buồn nôn

(むかい)

đối diện

(すう)

hút, hít

(まわり)

xung quanh

(あじ)

vị, hương vị

(あじがする)

có vị