Từ vựng N5

(しばらく)

một lúc, một thời gian

(シフト)

ca làm việc

(じゃがいも)

khoai tây

(シャツ)

áo sơ mi

(しょっぱい)

mặn

(スーツ)

bộ vest

(スーパー)

siêu thị

(スイッチ)

công tắc

(スカート)

váy

(すぐに)

ngay lập tức

(スピーカー)

loa

(スプーン)

thìa

(スポーツ)

thể thao

(セール)

đợt giảm giá

(せっかく)

đã cất công, khó khăn lắm mới

(そのかわり)

đổi lại, bù lại

(そば)

mì soba

(ソファー)

ghế sofa

(それで)

vậy thì, sau đó

(だいたい)

đại khái, khoảng chừng

(タイヤ)

lốp xe

(だから)

vì vậy, cho nên

(たくさん)

nhiều

(タクシー)

taxi

(たたむ)

gấp (quần áo)

(たばこ)

thuốc lá

(たぶん)

có lẽ

(たまに)

thỉnh thoảng

(たまねぎ)

hành tây

(ダンス)

khiêu vũ