Từ vựng N5

(ときどき)

đôi khi

(とけい)

đồng hồ

(じかん)

thời gian

(ふつう)

bình thường

(はれ)

trời nắng, quang đãng

(ひま)

rảnh rỗi

(あたたかい)

ấm áp

(くらい)

tối

(くもり)

trời nhiều mây

(まがる)

rẽ, uốn cong

(まげる)

uốn cong

(かく)

viết

(さいきん)

gần đây, dạo này

(つき)

mặt trăng

(ゆうめい)

nổi tiếng

(ゆうりょう)

có tính phí

(ゆうき)

hữu cơ

(ゆうきゅうきゅうか)

nghỉ phép có lương

(ふく)

quần áo

(ふくやく)

việc uống thuốc

(あさ)

buổi sáng

(ちょうしょく)

bữa sáng

(きくず)

mùn cưa, dăm gỗ

(もっこうきかい)

máy móc chế biến gỗ

(もくざい)

gỗ, nguyên liệu gỗ

(もくざいかこう)

chế biến gỗ

(ほん)

cây, chai (đếm vật dài)

(ほんだな)

kệ sách

(つくえ)

cái bàn

(らいしゅう)

tuần sau