Từ vựng N5

(よわい)

yếu

(つよい)

mạnh

(やくにたつ)

hữu ích, có ích

(まちあわせる)

hẹn gặp

(まつ)

chờ đợi

(うしろ)

phía sau

(とくい)

sở trường, giỏi về

(しんぱい)

lo lắng

(ひつよう)

cần thiết

(わすれる)

quên

(わすれもの)

đồ bỏ quên

(わすれもの)

đồ bỏ quên

(いそがしい)

bận rộn

(おうぼする)

ứng tuyển

(おうえんする)

cổ vũ

(おこる)

tức giận

(せいかく)

tính cách

(けが)

chấn thương, vết thương

(おそれる)

sợ hãi

(はずかしい)

xấu hổ, ngại ngùng

(むすこ)

con trai

(なやむ)

lo lắng, băn khoăn

(かなしい)

buồn

(じょうほう)

thông tin

(いみ)

ý nghĩa

(かんじる)

cảm thấy

(たいど)

thái độ

(あわてる)

hoảng hốt, cuống lên

(なれる)

quen với

(せいこうする)

thành công