Từ vựng N5

(ほこうき)

khung tập đi

(ほどう)

vỉa hè

(は)

răng

(れきし)

lịch sử

(ざんぎょう)

làm thêm giờ

(はは)

mẹ (của mình)

(まいにち)

hàng ngày

(くらべる)

so sánh

(きがつく)

nhận ra, để ý

(きづく)

nhận ra

(きになる)

bận tâm, để ý

(きにいる)

vừa ý, thích

(きをつける)

cẩn thận, chú ý

(きぶん)

tâm trạng, cảm giác

(きもち)

cảm giác, tâm trạng

(きおん)

nhiệt độ

(みず)

nước

(すいえい)

bơi lội

(こおり)

băng, đá

(あせ)

mồ hôi

(あせをかく)

đổ mồ hôi

(きたない)

bẩn, dơ

(きまる)

được quyết định

(きめる)

quyết định

(あぶら)

dầu ăn

(なおる)

khỏi bệnh, lành

(とまる)

ở trọ, lưu trú

(なく)

khóc

(ちゅうもん)

đặt món, order

(およぐ)

bơi